Production networks and industrial cluster : integrating economies in Southeast Asia Institute of Southeast Asian Studies, 2008 ISBN 9789812307637
363 trang | | 
|
Oxford advanced learner's dictionary of current English - 7th ed Oxford University Press, Inc., 2005 ISBN 9780194001069
1780 trang | | 
|
Sự thống nhất quốc tế về đo lường và các tiêu chuẩn vốn: cấu trúc khung sửa đổi, phiên bản toàn diện năm 2006 Nhà Xuất bản Văn hóa - Thông tin, 2008 ISBN 243-2008/CXB/03-36/VHTT
342 trang | | 
|
Lập và thẩm định hiệu quả tài chính dự án đầu tư (+ 1 CD-ROM) Nhà Xuất bản Thống kê, 2008 ISBN 85-2008/CXB/256.1-134/TK
548 trang | | 
|
How to prepare for the TOEFL test: test of English as a foreign language (+ 3 Audio CD's) Nhà Xuất bản Trẻ, 2004 ISBN 1677/62/CXB
765 trang | | 
|
Triển vọng phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam đến 2010 Nhà Xuất bản Thống kê, 2007 ISBN 07-2007/CXB/42-75/TK
365 trang | | 
|
Những chính sách và biện pháp của Chính phủ về kiềm chế lạm phát, ổn định và tăng trưởng kinh tế Nhà Xuất bản Lao động, 2008 ISBN 256 QĐLK/LĐ
555 trang | | 
|
Nghiên cứu so sánh tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc và Ấn Độ Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 2008 ISBN 160/QĐ-NXB KHXH
401 trang | | 
|
Đô-la hay lá nho? Lột trần cô nàng kinh tế học Nhà Xuất bản Lao động - Xã hội, 2008 ISBN 341-2008/CXB/34-96/LĐXH
417 trang | | 
|
Phát triển thị trường dịch vụ tài chính Việt Nam trong tiến trình hội nhập Nhà Xuất bản Tài Chính, 2004 ISBN 151/275/XB-QLXB
507 trang | | 
|
Thực trạng doanh nghiệp qua kết quả điều tra năm 2005, 2006, 2007 Nhà Xuất bản Thống kê, 2008 ISBN 85-2008/CXB/44-134/TK
779 trang | | 
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh xuất khẩu trên cơ sở cắt giảm chi phí Nhà Xuất bản Tài Chính, 2006 ISBN 525-2006/CXB/8-48/TC
474 trang | | 
|
Cân đối ngân sách nhà nước Việt Nam trong nền kinh tế thị trường (sách chuyên khảo) NXB Đại học Quốc gia TP. HCM, 2007 ISBN 324-2007/CXB/32-26/ĐHQGTPHCM
263 trang | | 
|
Đấu tranh chống tham nhũng tại các nền kinh tế châu Á - Thái Bình Dương Thanh tra Chính phủ, 2007 ISBN 9715612881
367 trang | | 
|
Niên giám thống kê Hà Nội 2007 Cục Thống kê Hà Nội, 2008 ISBN 08/SVHTT-HN
307 trang | | 
|
Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Bộ Tài chính, 2007 ISBN 69-2007/CXB/2-01/TC
724 trang | | 
|
Niên giám thống kê 2007 Tổng cục Thống kê, 2008 ISBN 85-2008/CXB/05-134/TK
830 trang | | 
|
Indochina law quarterly: Cambodia, Laos, Vietnam - December 2007, Volume 16, No. 3 Baker - McKenzie, 2007 53 trang | | 
|
Báo cáo thường niên ngành nông nghiệp Việt Nam 2007 và triển vọng 2008 Trung tâm Thông tin Phát triển Nông nghiệp Nông thôn, Bộ Nông nghiệp & PTNT, 2008 196 trang | | 
|
Vietnam's agriculture report on developments in 2007 and prospects for 2008 Trung tâm Thông tin Phát triển Nông nghiệp Nông thôn, Bộ Nông nghiệp & PTNT, 2007 189 trang | | 
|
Vietnam's rice yearbook for 2007 and perspectives on 2008 Trung tâm Thông tin Phát triển Nông nghiệp Nông thôn, Bộ Nông nghiệp & PTNT, 2007 135 trang | | 
|
Báo cáo thường niên ngành hàng lúa gạo Việt Nam 2007 và triển vọng 2008 Trung tâm Thông tin Phát triển Nông nghiệp Nông thôn, Bộ Nông nghiệp & PTNT, 2007 153 trang | | 
|
Economics of development - 6th ed. W.W. Norton & Company, Inc., 2006 ISBN 9780393926521
864 trang | | 
|
A concise guide to macroeconomics : what managers, executives, and students need to know Harvard Business School Press, 2007 ISBN 9781422101797
189 trang | | 
|
Niên giám thống kê tỉnh Vĩnh Phúc năm 2006 Nhà Xuất bản thống kê Hà Nội, 2007 ISBN 07-2007/CXB/03.9-75/TK
269 trang | | 
|
Niên giám thống kê thành phố Hải Phòng 2006 Nhà Xuất bản Thống kê, 2007 ISBN 07-2007/CXB/03.21-75/TK
220 trang | | 
|
Niên giám thống kê tỉnh Tuyên Quang 2006 Cục thống kê Tuyên Quang, 2007 ISBN 07-2007/CXB/03.26-75/TK
231 trang | | 
|
Niên giám thống kê tỉnh Hưng Yên 2006 Cục thống kê Hưng Yên, 2007 ISBN 07-2007/CXB/03.23-75/TK
193 trang | | 
|
Niên giám thống kê tỉnh Hòa Bình 2006 Cục thống kê Hòa Bình, 2007 ISBN 38/GP-SVHTT
182 trang | | 
|
Niên giám thống kê tỉnh Phú Yên 2006 Cục Thống kê Phú Yên, 2007 ISBN 43/GP-SVHTT
296 trang | | 
|
Niên giám thống kê tỉnh Dăk Lăk 2006 Cục thống kê Đăk Lăk, 2007 ISBN 32/GPXB-VHTT
243 trang | | 
|
Niên giám thống kê tỉnh Bình Dương 2006 Cục thống kê Bình Dương, 2007 ISBN 07/GP-SVHTT
202 trang | | 
|
Niên giám thống kê tỉnh Hải Dương Nhà Xuất bản thống kê Hà Nội, 2007 ISBN 07-2007/CXB/03.10-75/TK
259 trang | | 
|
Niên giám thống kê tỉnh Quảng Trị 2006 Nhà Xuất bản thống kê Hà Nội, 2007 ISBN 07-2007/CXB/3.10-75/TK
251 trang | | 
|
Niên giám thống kê Sóc Trăng 2006 Cục Thống kê Sóc Trăng, 2007 ISBN 07-2007/CXB/03.25-75/TK
235 trang | | 
|
Niên giám thống kê Long An 2006 Cục Thống kê Long An, 2007 ISBN 36/GPXB-SVHTT
192 trang | | 
|
Niên giám thống kê Hậu Giang 2006 Cục Thống kê tỉnh Hậu Giang, 2007 ISBN 20/GPXB-SVHTT
221 trang | | 
|
Thành phố Đà Nẵng 10 năm thành tựu và phát triển Cục Thống kê Thành phố Đà Nẵng, 2006 ISBN 104/BCXB
122 trang | | 
|
Niên giám thống kê thành phố Đà Nẵng 2006 Cục Thống kê Thành phố Đà Nẵng, 2007 ISBN 07-2007/CXB/03.5-75/TK
190 trang | | 
|
Niên giám doanh nghiệp và đầu tư Việt Nam Tổng cục Thống kê, 2007 ISBN 07-2007/CXB/27-75/TK
1182 trang | | 
|
Tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo ở Việt Nam - thành tựu, thách thức và giải pháp Bộ Kế hoạch và Đầu tư, 2007 ISBN 105/GP-CXB
383 trang | | 
|
Kết quả điều tra chi tiêu của khách du lịch năm 2006 Nhà Xuất bản Thống kê, 2007 ISBN 394-2007/CXB/45-59/TK
263 trang | | 
|
Đô thị Việt Nam trong thời kỳ quá độ Nhà Xuất bản Thế Giới, 2006 ISBN 112-2006/CXB/1-16/ThG
323 trang | | 
|
Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam 2007 Nhà Xuất bản Thống kê, 2007 ISBN 204-2007/CXB/21-21/TK
389 trang | | 
|
Phát triển bền vững ở Việt Nam: thành tựu, cơ hội, thách thức và triển vọng Nhà Xuất bản Lao động - Xã hội, 2007 ISBN 527-2006/CXB/9-116/LĐXH
483 trang | | 
|
Toàn cầu hóa kinh tế và hội nhập kinh tế quốc tế đối với tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 2007 ISBN 133-2007/CXB/37-06/KHXH
267 trang | | 
|
Bài học thành công của Singapore Cengage Learning, 2008 ISBN 9814239992
240 trang | | 
|
Singapore's success: engineering economic growth Thomson Learning Inc., 2007 ISBN 9814195286
186 trang | | 
|
Điều tiết thị trường : lý thuyết kinh tế và vai trò của chính phủ trong công nghiệp hóa ở Đông Á Nhà Xuất bản Chính trị Quốc gia, 2005 ISBN 0691117292
575 trang | | 
|
Dự toán ngân sách nhà nước Việt Nam năm 2007 - Tập 2 Nhà Xuất bản Tài Chính, 2007 ISBN 69-2007/CXB/543-01/TC
1316 trang | | 
|
Quyết toán ngân sách nhà nước Việt Nam năm 2005 - Tập 1 Nhà Xuất bản Tài Chính, 2007 ISBN 69-2007/CXB/542.1-01/TC
1014 trang | | 
|
China urbanizes: consequences, strategies, and policies Ngân hàng Thế giới, 2008 ISBN 9780821372111
213 trang | | 
|
The power of survey design : a user’s guide for managing surveys, interpreting results, and influencing respondents Ngân hàng Thế giới, 2006 ISBN 0821363921
262 trang | | 
|
Finance for all? : policies and pitfalls in expanding access Ngân hàng Thế giới, 2007 ISBN 9780821372913
246 trang | | 
|
E-development: from excitement to effectiveness Ngân hàng Thế giới, 2005 ISBN 0821364421
168 trang | | 
|
Doing business 2008 Ngân hàng Thế giới, 2008 ISBN 9780821372319
199 trang | | 
|
Intergovernmential fiscal transfers: Principles and practice Ngân hàng Thế giới, 2007 ISBN 0821364928
572 trang | | 
|
Public services delivery Ngân hàng Thế giới, 2007 ISBN 0821361406
219 trang | | 
|
Budgeting and budgetary institutions Ngân hàng Thế giới, 2007 ISBN 9780821369395
552 trang | | 
|
Local budgeting Ngân hàng Thế giới, 2007 ISBN 9780821369456
381 trang | | 
|
Local public financial management Ngân hàng Thế giới, 2007 ISBN 9780821369371
263 trang | | 
|
Technology, adaptation, and exports: How some developing countries got it right Ngân hàng Thế giới, 2007 ISBN 9780821365076
381 trang | | 
|
Provincial extralegal investment incentives in the context of decentralisation in Vietnam: mutually beneficial or a race to the bottom? Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) tại Việt Nam, 2007 ISBN 257/GP-CXB
30 trang | | 
|
Xé rào ưu đãi đầu tư của các tỉnh trong bối cảnh mở rộng phân cấp ở Việt Nam: "Sáng kiến" hay "lợi bất cập hại"? Chương trình Phát triển Liên hợp quốc (UNDP) tại Việt Nam, 2007 ISBN 257/GP-CXB
30 trang | | 
|
World development report 2008: agriculture for development Ngân hàng Thế giới, 2008 ISBN 9780821368077
365 trang | | 
|
Báo cáo phát triển thế giới 2008: tăng cường nông nghiệp cho phát triển Nhà Xuất bản Văn hóa - Thông tin, 2008 ISBN 778-2007/CXB/01-128/VHTT
535 trang | | 
|
A decade of action in transport: An evaluation of World Bank assitance tho the transport sector, 1995 - 2005 Ngân hàng Thế giới, 2007 ISBN 0821370030
176 trang | | 
|
Cities in a globalizing world: governance, performance, and sustainability Ngân hàng Thế giới, 2006 ISBN 0821365533
133 trang | | 
|
Report: Medium term fiscal and expenditure framework of Vinh Long province over 2007 - 2009 (for internal use) Nhà Xuất bản Tài Chính, 2007 ISBN 246-2007/CXB/31E-24/TC
183 trang | | 
|
Report: Medium term fiscal and expenditure framework of Ha Tay province over 2007 - 2009 (for internal use) Nhà Xuất bản Tài Chính, 2007 ISBN 246/2007/CXB/31C-24/TC
171 trang | | 
|
Report: Medium term fiscal and expenditure framework of Hanoi city over 2007 - 2009 (for internal use) Nhà Xuất bản Tài Chính, 2007 ISBN 246-2007/CXB/31B-24/TC
171 trang | | 
|
Report: Medium term fiscal and expenditure framework of Binh Duong province over 2007 - 2009 (for internal use) Nhà Xuất bản Tài Chính, 2007 ISBN 246-2007/CXB/31D-24/TC
169 trang | | 
|
Quyền được nói: Vai trò của truyền thông đại chúng trong phát triển kinh tế (Sách tham khảo) Nhà Xuất bản Văn hóa - Thông tin, 2006 ISBN 462-2006/CXB/02-64/VHTT
397 trang | | 
|
The Vitality of Russia Luxembourg Institute for European and International Studies, 2004 ISBN 90-3619--421-0
417 trang | | 
|
Sức mạnh của thiết kế điều tra: cẩm nang dùng trong quản lý điều tra, diễn giải kết quả điều tra, và chi phối đối tượng điều tra. NXB chính trị quốc gia - Việt Nam, 2006 ISBN 457-2006/CXB/06-08/NXBCTQG
301 trang | | 
|
Handbook of markets and economies: East Asia, Southeast Asia, Australia, New Zealand M.E. Sharpe, Inc, 2006 ISBN 076560972X
712 trang | | 
|
Trí tuệ đám đông: Lý do tại sao đa số thông minh hơn thiểu số và cách thức trí tuệ tập thể hình thành nên công việc kinh doanh, các nền kinh tế, các xã hội và các quốc gia Nhà xuất bản Tri Thức, 2005 ISBN 263-2007/CXB/08-04/TrT
386 trang | | 
|
The wisdom of crowds: why the many are smarter than the few and how collective wisdow shapes business, economies, societies, and nations DoubleDay, 2004 ISBN 0385503865
296 trang | | 
|